1000 taka bangladesh chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang AED theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = د.إ0.03021 AED
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.03021 AED |
5 BDT | 0.15105 AED |
10 BDT | 0.30210 AED |
20 BDT | 0.60420 AED |
50 BDT | 1.51050 AED |
100 BDT | 3.02100 AED |
250 BDT | 7.55250 AED |
500 BDT | 15.10500 AED |
1000 BDT | 30.21000 AED |
2000 BDT | 60.42000 AED |
5000 BDT | 151.05000 AED |
10000 BDT | 302.10000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 33.10162 AED |
5 BDT | 165.50811 AED |
10 BDT | 331.01622 AED |
20 BDT | 662.03244 AED |
50 BDT | 1,655.08110 AED |
100 BDT | 3,310.16220 AED |
250 BDT | 8,275.40549 AED |
500 BDT | 16,550.81099 AED |
1000 BDT | 33,101.62198 AED |
2000 BDT | 66,203.24396 AED |
5000 BDT | 165,508.10990 AED |
10000 BDT | 331,016.21979 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại đồng naira của Nigeria
Manat Turkmenistan chuộc lại Kuna Croatia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso Mexico
Đô la Liberia chuộc lại Riel Campuchia
ZMW chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la chuộc lại Rupee Sri Lanka
escudo cape verde chuộc lại nhân dân tệ
pataca Ma Cao chuộc lại Rial Oman
Birr Ethiopia chuộc lại peso Philippine
đồng naira của Nigeria chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.