1000 som kirgyzstan chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang BND theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = B$0.01470 BND
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.01470 BND |
5 KGS | 0.07350 BND |
10 KGS | 0.14700 BND |
20 KGS | 0.29400 BND |
50 KGS | 0.73500 BND |
100 KGS | 1.47000 BND |
250 KGS | 3.67500 BND |
500 KGS | 7.35000 BND |
1000 KGS | 14.70000 BND |
2000 KGS | 29.40000 BND |
5000 KGS | 73.50000 BND |
10000 KGS | 147.00000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 68.02721 BND |
5 KGS | 340.13605 BND |
10 KGS | 680.27211 BND |
20 KGS | 1,360.54422 BND |
50 KGS | 3,401.36054 BND |
100 KGS | 6,802.72109 BND |
250 KGS | 17,006.80272 BND |
500 KGS | 34,013.60544 BND |
1000 KGS | 68,027.21088 BND |
2000 KGS | 136,054.42177 BND |
5000 KGS | 340,136.05442 BND |
10000 KGS | 680,272.10884 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại dinar Macedonia
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng Peso Colombia
Dalasi, Gambia chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Bahamas
Ariary Madagascar chuộc lại Kíp Lào
bảng lebanon chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la New Zealand
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rupiah Indonesia
Rupee Seychellois chuộc lại nhân dân tệ
đô la Barbados chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.