1000 som kirgyzstan chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang HUF theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = Ft3.88557 HUF
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 3.88557 HUF |
5 KGS | 19.42785 HUF |
10 KGS | 38.85570 HUF |
20 KGS | 77.71140 HUF |
50 KGS | 194.27850 HUF |
100 KGS | 388.55700 HUF |
250 KGS | 971.39250 HUF |
500 KGS | 1,942.78500 HUF |
1000 KGS | 3,885.57000 HUF |
2000 KGS | 7,771.14000 HUF |
5000 KGS | 19,427.85000 HUF |
10000 KGS | 38,855.70000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.25736 HUF |
5 KGS | 1.28681 HUF |
10 KGS | 2.57362 HUF |
20 KGS | 5.14725 HUF |
50 KGS | 12.86812 HUF |
100 KGS | 25.73625 HUF |
250 KGS | 64.34062 HUF |
500 KGS | 128.68125 HUF |
1000 KGS | 257.36250 HUF |
2000 KGS | 514.72500 HUF |
5000 KGS | 1,286.81249 HUF |
10000 KGS | 2,573.62498 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Georgia Lari
Đô la Namibia chuộc lại Kíp Lào
đồng rand Nam Phi chuộc lại Guarani, Paraguay
Dinar Algeria chuộc lại Dalasi, Gambia
Shilling Uganda chuộc lại Shekel mới của Israel
Manat Turkmenistan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Bahamas chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Brunei chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Seychellois chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.