1000 som kirgyzstan chuộc lại dinar Macedonia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang MKD theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = ден0.60816 MKD
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.60816 MKD |
5 KGS | 3.04080 MKD |
10 KGS | 6.08160 MKD |
20 KGS | 12.16320 MKD |
50 KGS | 30.40800 MKD |
100 KGS | 60.81600 MKD |
250 KGS | 152.04000 MKD |
500 KGS | 304.08000 MKD |
1000 KGS | 608.16000 MKD |
2000 KGS | 1,216.32000 MKD |
5000 KGS | 3,040.80000 MKD |
10000 KGS | 6,081.60000 MKD |
dinar Macedoniachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 1.64430 MKD |
5 KGS | 8.22152 MKD |
10 KGS | 16.44304 MKD |
20 KGS | 32.88608 MKD |
50 KGS | 82.21521 MKD |
100 KGS | 164.43041 MKD |
250 KGS | 411.07603 MKD |
500 KGS | 822.15207 MKD |
1000 KGS | 1,644.30413 MKD |
2000 KGS | 3,288.60826 MKD |
5000 KGS | 8,221.52065 MKD |
10000 KGS | 16,443.04130 MKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Manat Turkmenistan
Guarani, Paraguay chuộc lại Bảng Gibraltar
đồng Việt Nam chuộc lại Guarani, Paraguay
Sierra Leone Leone chuộc lại Metical Mozambique
bảng thánh helena chuộc lại đô la New Zealand
Peso Dominica chuộc lại bảng Ai Cập
Tala Samoa chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Singapore chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại bảng Guernsey
Dinar Algeria chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.