1000 Riel Campuchia chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang BZD theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = BZ$0.00050 BZD
01:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00050 BZD |
5 KHR | 0.00250 BZD |
10 KHR | 0.00500 BZD |
20 KHR | 0.01000 BZD |
50 KHR | 0.02500 BZD |
100 KHR | 0.05000 BZD |
250 KHR | 0.12500 BZD |
500 KHR | 0.25000 BZD |
1000 KHR | 0.50000 BZD |
2000 KHR | 1.00000 BZD |
5000 KHR | 2.50000 BZD |
10000 KHR | 5.00000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 2,000.00000 BZD |
5 KHR | 10,000.00000 BZD |
10 KHR | 20,000.00000 BZD |
20 KHR | 40,000.00000 BZD |
50 KHR | 100,000.00000 BZD |
100 KHR | 200,000.00000 BZD |
250 KHR | 500,000.00000 BZD |
500 KHR | 1,000,000.00000 BZD |
1000 KHR | 2,000,000.00000 BZD |
2000 KHR | 4,000,000.00000 BZD |
5000 KHR | 10,000,000.00000 BZD |
10000 KHR | 20,000,000.00000 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Shilling Uganda
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Guyana
dinar Tunisia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Guyana chuộc lại Lempira Honduras
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đại tá Salvador
Đồng Peso Colombia chuộc lại peso Philippine
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Kina Papua New Guinea
hryvnia Ukraina chuộc lại thắng
bảng Ai Cập chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.