1000 Riel Campuchia chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang HNL theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = L0.00653 HNL
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00653 HNL |
5 KHR | 0.03265 HNL |
10 KHR | 0.06530 HNL |
20 KHR | 0.13060 HNL |
50 KHR | 0.32650 HNL |
100 KHR | 0.65300 HNL |
250 KHR | 1.63250 HNL |
500 KHR | 3.26500 HNL |
1000 KHR | 6.53000 HNL |
2000 KHR | 13.06000 HNL |
5000 KHR | 32.65000 HNL |
10000 KHR | 65.30000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 153.13936 HNL |
5 KHR | 765.69678 HNL |
10 KHR | 1,531.39357 HNL |
20 KHR | 3,062.78714 HNL |
50 KHR | 7,656.96784 HNL |
100 KHR | 15,313.93568 HNL |
250 KHR | 38,284.83920 HNL |
500 KHR | 76,569.67841 HNL |
1000 KHR | 153,139.35681 HNL |
2000 KHR | 306,278.71363 HNL |
5000 KHR | 765,696.78407 HNL |
10000 KHR | 1,531,393.56815 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Đồng Peso Colombia
Tenge Kazakhstan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Koruna Séc chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đảo Man bảng Anh
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Namibia chuộc lại Franc Guinea
Đại tá Salvador chuộc lại GBP
Peso Argentina chuộc lại Koruna Séc
bảng Guernsey chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.