1000 Riel Campuchia chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang NZD theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = $0.00042 NZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00042 NZD |
5 KHR | 0.00210 NZD |
10 KHR | 0.00420 NZD |
20 KHR | 0.00840 NZD |
50 KHR | 0.02100 NZD |
100 KHR | 0.04200 NZD |
250 KHR | 0.10500 NZD |
500 KHR | 0.21000 NZD |
1000 KHR | 0.42000 NZD |
2000 KHR | 0.84000 NZD |
5000 KHR | 2.10000 NZD |
10000 KHR | 4.20000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 2,380.95238 NZD |
5 KHR | 11,904.76190 NZD |
10 KHR | 23,809.52381 NZD |
20 KHR | 47,619.04762 NZD |
50 KHR | 119,047.61905 NZD |
100 KHR | 238,095.23810 NZD |
250 KHR | 595,238.09524 NZD |
500 KHR | 1,190,476.19048 NZD |
1000 KHR | 2,380,952.38095 NZD |
2000 KHR | 4,761,904.76190 NZD |
5000 KHR | 11,904,761.90476 NZD |
10000 KHR | 23,809,523.80952 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
krona Iceland chuộc lại Peso Argentina
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Bahamas
Tala Samoa chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krone Đan Mạch chuộc lại Dalasi, Gambia
bảng lebanon chuộc lại Florin Aruba
đô la Úc chuộc lại Đại tá Salvador
Đồng Peso Colombia chuộc lại lesotho
Đô la Namibia chuộc lại pula botswana
Đô la Bermuda chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.