1000 Riel Campuchia chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang SHP theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = £0.00018 SHP
00:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00018 SHP |
5 KHR | 0.00090 SHP |
10 KHR | 0.00180 SHP |
20 KHR | 0.00360 SHP |
50 KHR | 0.00900 SHP |
100 KHR | 0.01800 SHP |
250 KHR | 0.04500 SHP |
500 KHR | 0.09000 SHP |
1000 KHR | 0.18000 SHP |
2000 KHR | 0.36000 SHP |
5000 KHR | 0.90000 SHP |
10000 KHR | 1.80000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 5,555.55556 SHP |
5 KHR | 27,777.77778 SHP |
10 KHR | 55,555.55556 SHP |
20 KHR | 111,111.11111 SHP |
50 KHR | 277,777.77778 SHP |
100 KHR | 555,555.55556 SHP |
250 KHR | 1,388,888.88889 SHP |
500 KHR | 2,777,777.77778 SHP |
1000 KHR | 5,555,555.55556 SHP |
2000 KHR | 11,111,111.11111 SHP |
5000 KHR | 27,777,777.77778 SHP |
10000 KHR | 55,555,555.55556 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Singapore chuộc lại Manat của Azerbaijan
ZMW chuộc lại Rupee Seychellois
Ringgit Malaysia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng Việt Nam chuộc lại kịch Armenia
ZMW chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
nhân dân tệ chuộc lại Somoni, Tajikistan
đô la Úc chuộc lại Real Brazil
Peso Chilê chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Singapore chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.