1000 Franc Comorian chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang BMD theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = $0.00238 BMD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.00238 BMD |
5 KMF | 0.01190 BMD |
10 KMF | 0.02380 BMD |
20 KMF | 0.04760 BMD |
50 KMF | 0.11900 BMD |
100 KMF | 0.23800 BMD |
250 KMF | 0.59500 BMD |
500 KMF | 1.19000 BMD |
1000 KMF | 2.38000 BMD |
2000 KMF | 4.76000 BMD |
5000 KMF | 11.90000 BMD |
10000 KMF | 23.80000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 420.16807 BMD |
5 KMF | 2,100.84034 BMD |
10 KMF | 4,201.68067 BMD |
20 KMF | 8,403.36134 BMD |
50 KMF | 21,008.40336 BMD |
100 KMF | 42,016.80672 BMD |
250 KMF | 105,042.01681 BMD |
500 KMF | 210,084.03361 BMD |
1000 KMF | 420,168.06723 BMD |
2000 KMF | 840,336.13445 BMD |
5000 KMF | 2,100,840.33613 BMD |
10000 KMF | 4,201,680.67227 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Somoni, Tajikistan
Quetzal Guatemala chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Shilling Uganda chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
hryvnia Ukraina chuộc lại Lev Bungari
Đô la Suriname chuộc lại pataca Ma Cao
Ngultrum Bhutan chuộc lại Zloty của Ba Lan
người Bolivia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupee Nepal
bảng thánh helena chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.