1000 thắng chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang GIP theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = £0.00053 GIP
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00053 GIP |
5 KRW | 0.00265 GIP |
10 KRW | 0.00530 GIP |
20 KRW | 0.01060 GIP |
50 KRW | 0.02650 GIP |
100 KRW | 0.05300 GIP |
250 KRW | 0.13250 GIP |
500 KRW | 0.26500 GIP |
1000 KRW | 0.53000 GIP |
2000 KRW | 1.06000 GIP |
5000 KRW | 2.65000 GIP |
10000 KRW | 5.30000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 1,886.79245 GIP |
5 KRW | 9,433.96226 GIP |
10 KRW | 18,867.92453 GIP |
20 KRW | 37,735.84906 GIP |
50 KRW | 94,339.62264 GIP |
100 KRW | 188,679.24528 GIP |
250 KRW | 471,698.11321 GIP |
500 KRW | 943,396.22642 GIP |
1000 KRW | 1,886,792.45283 GIP |
2000 KRW | 3,773,584.90566 GIP |
5000 KRW | 9,433,962.26415 GIP |
10000 KRW | 18,867,924.52830 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lempira Honduras
GBP chuộc lại Shilling Uganda
Peso Chilê chuộc lại Franc Guinea
Lôi Rumani chuộc lại người Bolivia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Canada chuộc lại tonga pa'anga
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Fiji
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Metical Mozambique chuộc lại Florin Aruba
Rupee Nepal chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.