1000 thắng chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang RUB theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = руб0.05752 RUB
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.05752 RUB |
5 KRW | 0.28760 RUB |
10 KRW | 0.57520 RUB |
20 KRW | 1.15040 RUB |
50 KRW | 2.87600 RUB |
100 KRW | 5.75200 RUB |
250 KRW | 14.38000 RUB |
500 KRW | 28.76000 RUB |
1000 KRW | 57.52000 RUB |
2000 KRW | 115.04000 RUB |
5000 KRW | 287.60000 RUB |
10000 KRW | 575.20000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 17.38526 RUB |
5 KRW | 86.92629 RUB |
10 KRW | 173.85257 RUB |
20 KRW | 347.70515 RUB |
50 KRW | 869.26287 RUB |
100 KRW | 1,738.52573 RUB |
250 KRW | 4,346.31433 RUB |
500 KRW | 8,692.62865 RUB |
1000 KRW | 17,385.25730 RUB |
2000 KRW | 34,770.51460 RUB |
5000 KRW | 86,926.28651 RUB |
10000 KRW | 173,852.57302 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại Baht Thái
goude Haiti chuộc lại krona Iceland
Kwanza Angola chuộc lại bảng Ai Cập
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rupee Pakistan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Lev Bungari
Franc Guinea chuộc lại Guarani, Paraguay
Forint Hungary chuộc lại ZMW
Đô la Bermuda chuộc lại bảng lebanon
Forint Hungary chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.