1000 thắng chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang TND theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = DT0.00209 TND
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00209 TND |
5 KRW | 0.01045 TND |
10 KRW | 0.02090 TND |
20 KRW | 0.04180 TND |
50 KRW | 0.10450 TND |
100 KRW | 0.20900 TND |
250 KRW | 0.52250 TND |
500 KRW | 1.04500 TND |
1000 KRW | 2.09000 TND |
2000 KRW | 4.18000 TND |
5000 KRW | 10.45000 TND |
10000 KRW | 20.90000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 478.46890 TND |
5 KRW | 2,392.34450 TND |
10 KRW | 4,784.68900 TND |
20 KRW | 9,569.37799 TND |
50 KRW | 23,923.44498 TND |
100 KRW | 47,846.88995 TND |
250 KRW | 119,617.22488 TND |
500 KRW | 239,234.44976 TND |
1000 KRW | 478,468.89952 TND |
2000 KRW | 956,937.79904 TND |
5000 KRW | 2,392,344.49761 TND |
10000 KRW | 4,784,688.99522 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
Vatu Vanuatu chuộc lại pataca Ma Cao
đồng rupee Mauritius chuộc lại GBP
Đô la Namibia chuộc lại Georgia Lari
Peso Mexico chuộc lại đô la New Zealand
đô la Barbados chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Namibia chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Georgia Lari
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.