1000 Dinar Kuwait chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang KWD theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ك1.00000 KWD
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 1.00000 KWD |
5 KWD | 5.00000 KWD |
10 KWD | 10.00000 KWD |
20 KWD | 20.00000 KWD |
50 KWD | 50.00000 KWD |
100 KWD | 100.00000 KWD |
250 KWD | 250.00000 KWD |
500 KWD | 500.00000 KWD |
1000 KWD | 1,000.00000 KWD |
2000 KWD | 2,000.00000 KWD |
5000 KWD | 5,000.00000 KWD |
10000 KWD | 10,000.00000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 1.00000 KWD |
5 KWD | 5.00000 KWD |
10 KWD | 10.00000 KWD |
20 KWD | 20.00000 KWD |
50 KWD | 50.00000 KWD |
100 KWD | 100.00000 KWD |
250 KWD | 250.00000 KWD |
500 KWD | 500.00000 KWD |
1000 KWD | 1,000.00000 KWD |
2000 KWD | 2,000.00000 KWD |
5000 KWD | 5,000.00000 KWD |
10000 KWD | 10,000.00000 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dalasi, Gambia
Baht Thái chuộc lại pula botswana
dirham Ma-rốc chuộc lại bảng Guernsey
bảng lebanon chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Kenya chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
ZMW chuộc lại Đô la Canada
Som Uzbekistan chuộc lại đô la Barbados
Franc CFA Trung Phi chuộc lại tonga pa'anga
Kuna Croatia chuộc lại Metical Mozambique
Bảng Gibraltar chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.