1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang GMD theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = D0.02004 GMD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.02004 GMD |
5 MNT | 0.10020 GMD |
10 MNT | 0.20040 GMD |
20 MNT | 0.40080 GMD |
50 MNT | 1.00200 GMD |
100 MNT | 2.00400 GMD |
250 MNT | 5.01000 GMD |
500 MNT | 10.02000 GMD |
1000 MNT | 20.04000 GMD |
2000 MNT | 40.08000 GMD |
5000 MNT | 100.20000 GMD |
10000 MNT | 200.40000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 49.90020 GMD |
5 MNT | 249.50100 GMD |
10 MNT | 499.00200 GMD |
20 MNT | 998.00399 GMD |
50 MNT | 2,495.00998 GMD |
100 MNT | 4,990.01996 GMD |
250 MNT | 12,475.04990 GMD |
500 MNT | 24,950.09980 GMD |
1000 MNT | 49,900.19960 GMD |
2000 MNT | 99,800.39920 GMD |
5000 MNT | 249,500.99800 GMD |
10000 MNT | 499,001.99601 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Krone Đan Mạch chuộc lại pataca Ma Cao
Tenge Kazakhstan chuộc lại Birr Ethiopia
đô la jamaica chuộc lại Kyat Myanma
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Córdoba, Nicaragua chuộc lại bảng Guernsey
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại lesotho
Real Brazil chuộc lại Dalasi, Gambia
Som Uzbekistan chuộc lại Peso Dominica
Georgia Lari chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.