1000 Dinar Kuwait chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang WST theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = WS$8.97220 WST
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 8.97220 WST |
5 KWD | 44.86100 WST |
10 KWD | 89.72200 WST |
20 KWD | 179.44400 WST |
50 KWD | 448.61000 WST |
100 KWD | 897.22000 WST |
250 KWD | 2,243.05000 WST |
500 KWD | 4,486.10000 WST |
1000 KWD | 8,972.20000 WST |
2000 KWD | 17,944.40000 WST |
5000 KWD | 44,861.00000 WST |
10000 KWD | 89,722.00000 WST |
Tala Samoachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.11146 WST |
5 KWD | 0.55728 WST |
10 KWD | 1.11455 WST |
20 KWD | 2.22911 WST |
50 KWD | 5.57277 WST |
100 KWD | 11.14554 WST |
250 KWD | 27.86385 WST |
500 KWD | 55.72769 WST |
1000 KWD | 111.45538 WST |
2000 KWD | 222.91077 WST |
5000 KWD | 557.27692 WST |
10000 KWD | 1,114.55384 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Shilling Uganda
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso của Uruguay
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại goude Haiti
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bermuda
Franc Comorian chuộc lại Shilling Tanzania
Peso của Uruguay chuộc lại dinar Tunisia
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Argentina
Dinar Bahrain chuộc lại đô la
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la Barbados
Đại tá Costa Rica chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.