1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang BHD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = .د.ب0.00070 BHD
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00070 BHD |
5 KZT | 0.00350 BHD |
10 KZT | 0.00700 BHD |
20 KZT | 0.01400 BHD |
50 KZT | 0.03500 BHD |
100 KZT | 0.07000 BHD |
250 KZT | 0.17500 BHD |
500 KZT | 0.35000 BHD |
1000 KZT | 0.70000 BHD |
2000 KZT | 1.40000 BHD |
5000 KZT | 3.50000 BHD |
10000 KZT | 7.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 1,428.57143 BHD |
5 KZT | 7,142.85714 BHD |
10 KZT | 14,285.71429 BHD |
20 KZT | 28,571.42857 BHD |
50 KZT | 71,428.57143 BHD |
100 KZT | 142,857.14286 BHD |
250 KZT | 357,142.85714 BHD |
500 KZT | 714,285.71429 BHD |
1000 KZT | 1,428,571.42857 BHD |
2000 KZT | 2,857,142.85714 BHD |
5000 KZT | 7,142,857.14286 BHD |
10000 KZT | 14,285,714.28571 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Dinar Bahrain
đô la chuộc lại Bảng Gibraltar
Real Brazil chuộc lại Ariary Madagascar
kịch Armenia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Peso của Uruguay chuộc lại Sierra Leone Leone
Shilling Kenya chuộc lại Manat Turkmenistan
GBP chuộc lại Kwanza Angola
Manat của Azerbaijan chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.