1000 Shilling Kenya chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang TMT theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = T0.02709 TMT
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.02709 TMT |
5 KES | 0.13545 TMT |
10 KES | 0.27090 TMT |
20 KES | 0.54180 TMT |
50 KES | 1.35450 TMT |
100 KES | 2.70900 TMT |
250 KES | 6.77250 TMT |
500 KES | 13.54500 TMT |
1000 KES | 27.09000 TMT |
2000 KES | 54.18000 TMT |
5000 KES | 135.45000 TMT |
10000 KES | 270.90000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 36.91399 TMT |
5 KES | 184.56995 TMT |
10 KES | 369.13990 TMT |
20 KES | 738.27981 TMT |
50 KES | 1,845.69952 TMT |
100 KES | 3,691.39904 TMT |
250 KES | 9,228.49760 TMT |
500 KES | 18,456.99520 TMT |
1000 KES | 36,913.99040 TMT |
2000 KES | 73,827.98080 TMT |
5000 KES | 184,569.95201 TMT |
10000 KES | 369,139.90402 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Dinar Kuwait
Lempira Honduras chuộc lại Rupee Pakistan
Ringgit Malaysia chuộc lại Koruna Séc
Lilangeni Swaziland chuộc lại Ringgit Malaysia
Rial Oman chuộc lại đồng dinar Serbia
Kyat Myanma chuộc lại Zloty của Ba Lan
pataca Ma Cao chuộc lại Tenge Kazakhstan
kịch Armenia chuộc lại Franc Comorian
Dinar Algeria chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la Hồng Kông chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.