1000 Đô la Liberia chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang UAH theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = ₴0.20402 UAH
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.20402 UAH |
5 LRD | 1.02010 UAH |
10 LRD | 2.04020 UAH |
20 LRD | 4.08040 UAH |
50 LRD | 10.20100 UAH |
100 LRD | 20.40200 UAH |
250 LRD | 51.00500 UAH |
500 LRD | 102.01000 UAH |
1000 LRD | 204.02000 UAH |
2000 LRD | 408.04000 UAH |
5000 LRD | 1,020.10000 UAH |
10000 LRD | 2,040.20000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 4.90148 UAH |
5 LRD | 24.50740 UAH |
10 LRD | 49.01480 UAH |
20 LRD | 98.02960 UAH |
50 LRD | 245.07401 UAH |
100 LRD | 490.14802 UAH |
250 LRD | 1,225.37006 UAH |
500 LRD | 2,450.74012 UAH |
1000 LRD | 4,901.48025 UAH |
2000 LRD | 9,802.96049 UAH |
5000 LRD | 24,507.40124 UAH |
10000 LRD | 49,014.80247 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Lôi Rumani
Rupee Nepal chuộc lại Balboa Panama
dinar Tunisia chuộc lại hryvnia Ukraina
taka bangladesh chuộc lại Dalasi, Gambia
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Fiji
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại bảng Ai Cập
Kwanza Angola chuộc lại Rupee Pakistan
Lev Bungari chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Shilling Kenya
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.