1000 Đô la Liberia chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang USD theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = $0.00497 USD
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.00497 USD |
5 LRD | 0.02485 USD |
10 LRD | 0.04970 USD |
20 LRD | 0.09940 USD |
50 LRD | 0.24850 USD |
100 LRD | 0.49700 USD |
250 LRD | 1.24250 USD |
500 LRD | 2.48500 USD |
1000 LRD | 4.97000 USD |
2000 LRD | 9.94000 USD |
5000 LRD | 24.85000 USD |
10000 LRD | 49.70000 USD |
đô lachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 201.20724 USD |
5 LRD | 1,006.03622 USD |
10 LRD | 2,012.07243 USD |
20 LRD | 4,024.14487 USD |
50 LRD | 10,060.36217 USD |
100 LRD | 20,120.72435 USD |
250 LRD | 50,301.81087 USD |
500 LRD | 100,603.62173 USD |
1000 LRD | 201,207.24346 USD |
2000 LRD | 402,414.48692 USD |
5000 LRD | 1,006,036.21730 USD |
10000 LRD | 2,012,072.43461 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại dirham Ma-rốc
Lilangeni Swaziland chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đồng franc Djibouti chuộc lại dinar Jordan
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la chuộc lại dirham Ma-rốc
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Canada
hryvnia Ukraina chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.