1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang DKK theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = kr0.70666 DKK
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.70666 DKK |
5 MAD | 3.53330 DKK |
10 MAD | 7.06660 DKK |
20 MAD | 14.13320 DKK |
50 MAD | 35.33300 DKK |
100 MAD | 70.66600 DKK |
250 MAD | 176.66500 DKK |
500 MAD | 353.33000 DKK |
1000 MAD | 706.66000 DKK |
2000 MAD | 1,413.32000 DKK |
5000 MAD | 3,533.30000 DKK |
10000 MAD | 7,066.60000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 1.41511 DKK |
5 MAD | 7.07554 DKK |
10 MAD | 14.15108 DKK |
20 MAD | 28.30215 DKK |
50 MAD | 70.75538 DKK |
100 MAD | 141.51077 DKK |
250 MAD | 353.77692 DKK |
500 MAD | 707.55384 DKK |
1000 MAD | 1,415.10769 DKK |
2000 MAD | 2,830.21538 DKK |
5000 MAD | 7,075.53845 DKK |
10000 MAD | 14,151.07690 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Argentina chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Guyana chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupiah Indonesia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Jersey Pound chuộc lại GBP
Đô la Belize chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kwanza Angola
Forint Hungary chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Ai Cập chuộc lại Shekel mới của Israel
ZMW chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Liberia chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.