1000 Leu Moldova chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang BHD theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = .د.ب0.02271 BHD
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.02271 BHD |
5 MDL | 0.11355 BHD |
10 MDL | 0.22710 BHD |
20 MDL | 0.45420 BHD |
50 MDL | 1.13550 BHD |
100 MDL | 2.27100 BHD |
250 MDL | 5.67750 BHD |
500 MDL | 11.35500 BHD |
1000 MDL | 22.71000 BHD |
2000 MDL | 45.42000 BHD |
5000 MDL | 113.55000 BHD |
10000 MDL | 227.10000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 44.03347 BHD |
5 MDL | 220.16733 BHD |
10 MDL | 440.33465 BHD |
20 MDL | 880.66931 BHD |
50 MDL | 2,201.67327 BHD |
100 MDL | 4,403.34654 BHD |
250 MDL | 11,008.36636 BHD |
500 MDL | 22,016.73272 BHD |
1000 MDL | 44,033.46543 BHD |
2000 MDL | 88,066.93087 BHD |
5000 MDL | 220,167.32717 BHD |
10000 MDL | 440,334.65434 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Krone Na Uy
Peso Mexico chuộc lại Jersey Pound
Rafia Maldives chuộc lại Bảng Gibraltar
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Algeria
Peso của Uruguay chuộc lại pataca Ma Cao
Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso Argentina
Đô la Bermuda chuộc lại đô la
Vatu Vanuatu chuộc lại bảng Guernsey
krona Iceland chuộc lại đồng Việt Nam
bảng lebanon chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.