1000 Ariary Madagascar chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang GHS theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = GH¢0.00263 GHS
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00263 GHS |
5 MGA | 0.01315 GHS |
10 MGA | 0.02630 GHS |
20 MGA | 0.05260 GHS |
50 MGA | 0.13150 GHS |
100 MGA | 0.26300 GHS |
250 MGA | 0.65750 GHS |
500 MGA | 1.31500 GHS |
1000 MGA | 2.63000 GHS |
2000 MGA | 5.26000 GHS |
5000 MGA | 13.15000 GHS |
10000 MGA | 26.30000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 380.22814 GHS |
5 MGA | 1,901.14068 GHS |
10 MGA | 3,802.28137 GHS |
20 MGA | 7,604.56274 GHS |
50 MGA | 19,011.40684 GHS |
100 MGA | 38,022.81369 GHS |
250 MGA | 95,057.03422 GHS |
500 MGA | 190,114.06844 GHS |
1000 MGA | 380,228.13688 GHS |
2000 MGA | 760,456.27376 GHS |
5000 MGA | 1,901,140.68441 GHS |
10000 MGA | 3,802,281.36882 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Som Uzbekistan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Peso Mexico
đô la Barbados chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rúp của Nga chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng rúp của Nga chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Uganda chuộc lại đồng rupee Mauritius
Franc Comorian chuộc lại Đô la Brunei
Florin Aruba chuộc lại bảng lebanon
Metical Mozambique chuộc lại Guarani, Paraguay
krona Iceland chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.