1000 Metical Mozambique chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang PYG theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ₲114.91226 PYG
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 114.91226 PYG |
5 MZN | 574.56130 PYG |
10 MZN | 1,149.12260 PYG |
20 MZN | 2,298.24520 PYG |
50 MZN | 5,745.61300 PYG |
100 MZN | 11,491.22600 PYG |
250 MZN | 28,728.06500 PYG |
500 MZN | 57,456.13000 PYG |
1000 MZN | 114,912.26000 PYG |
2000 MZN | 229,824.52000 PYG |
5000 MZN | 574,561.30000 PYG |
10000 MZN | 1,149,122.60000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.00870 PYG |
5 MZN | 0.04351 PYG |
10 MZN | 0.08702 PYG |
20 MZN | 0.17405 PYG |
50 MZN | 0.43511 PYG |
100 MZN | 0.87023 PYG |
250 MZN | 2.17557 PYG |
500 MZN | 4.35115 PYG |
1000 MZN | 8.70229 PYG |
2000 MZN | 17.40458 PYG |
5000 MZN | 43.51146 PYG |
10000 MZN | 87.02292 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Vatu Vanuatu
Baht Thái chuộc lại ZMW
đô la jamaica chuộc lại Jersey Pound
bảng thánh helena chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại som kirgyzstan
Đại tá Salvador chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Singapore chuộc lại đồng Việt Nam
Lek Albania chuộc lại Dinar Kuwait
Peso Chilê chuộc lại Đồng franc Rwanda
bảng Guernsey chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.