1000 Ariary Madagascar chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang IMP theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = £0.00017 IMP
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00017 IMP |
5 MGA | 0.00085 IMP |
10 MGA | 0.00170 IMP |
20 MGA | 0.00340 IMP |
50 MGA | 0.00850 IMP |
100 MGA | 0.01700 IMP |
250 MGA | 0.04250 IMP |
500 MGA | 0.08500 IMP |
1000 MGA | 0.17000 IMP |
2000 MGA | 0.34000 IMP |
5000 MGA | 0.85000 IMP |
10000 MGA | 1.70000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 5,882.35294 IMP |
5 MGA | 29,411.76471 IMP |
10 MGA | 58,823.52941 IMP |
20 MGA | 117,647.05882 IMP |
50 MGA | 294,117.64706 IMP |
100 MGA | 588,235.29412 IMP |
250 MGA | 1,470,588.23529 IMP |
500 MGA | 2,941,176.47059 IMP |
1000 MGA | 5,882,352.94118 IMP |
2000 MGA | 11,764,705.88235 IMP |
5000 MGA | 29,411,764.70588 IMP |
10000 MGA | 58,823,529.41176 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại EUR
Baht Thái chuộc lại Krone Đan Mạch
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng lebanon
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kwanza Angola
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rupee Sri Lanka
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng rúp của Nga
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc CFA Tây Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
ZMW chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.