1000 Ariary Madagascar chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang SLL theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = Le5.21242 SLL
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 5.21242 SLL |
5 MGA | 26.06210 SLL |
10 MGA | 52.12420 SLL |
20 MGA | 104.24840 SLL |
50 MGA | 260.62100 SLL |
100 MGA | 521.24200 SLL |
250 MGA | 1,303.10500 SLL |
500 MGA | 2,606.21000 SLL |
1000 MGA | 5,212.42000 SLL |
2000 MGA | 10,424.84000 SLL |
5000 MGA | 26,062.10000 SLL |
10000 MGA | 52,124.20000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.19185 SLL |
5 MGA | 0.95925 SLL |
10 MGA | 1.91849 SLL |
20 MGA | 3.83699 SLL |
50 MGA | 9.59247 SLL |
100 MGA | 19.18495 SLL |
250 MGA | 47.96237 SLL |
500 MGA | 95.92473 SLL |
1000 MGA | 191.84947 SLL |
2000 MGA | 383.69893 SLL |
5000 MGA | 959.24734 SLL |
10000 MGA | 1,918.49467 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Kenya
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la đông caribe
GBP chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lek Albania chuộc lại Krone Đan Mạch
Franc Comorian chuộc lại Metical Mozambique
Peso Chilê chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Suriname chuộc lại peso Philippine
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat Turkmenistan
Forint Hungary chuộc lại người Bolivia
Koruna Séc chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.