1000 dinar Macedonia chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang EGP theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = E£0.91400 EGP
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.91400 EGP |
5 MKD | 4.57000 EGP |
10 MKD | 9.14000 EGP |
20 MKD | 18.28000 EGP |
50 MKD | 45.70000 EGP |
100 MKD | 91.40000 EGP |
250 MKD | 228.50000 EGP |
500 MKD | 457.00000 EGP |
1000 MKD | 914.00000 EGP |
2000 MKD | 1,828.00000 EGP |
5000 MKD | 4,570.00000 EGP |
10000 MKD | 9,140.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 1.09409 EGP |
5 MKD | 5.47046 EGP |
10 MKD | 10.94092 EGP |
20 MKD | 21.88184 EGP |
50 MKD | 54.70460 EGP |
100 MKD | 109.40919 EGP |
250 MKD | 273.52298 EGP |
500 MKD | 547.04595 EGP |
1000 MKD | 1,094.09190 EGP |
2000 MKD | 2,188.18381 EGP |
5000 MKD | 5,470.45952 EGP |
10000 MKD | 10,940.91904 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại hryvnia Ukraina
Lev Bungari chuộc lại Peso của Uruguay
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kuna Croatia
Guarani, Paraguay chuộc lại pataca Ma Cao
dinar Tunisia chuộc lại đô la Úc
Baht Thái chuộc lại Lôi Rumani
Ariary Madagascar chuộc lại GBP
Peso Argentina chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Canada chuộc lại Shilling Kenya
Dinar Algeria chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.