1000 dinar Macedonia chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang TZS theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = tzs46.97816 TZS
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 46.97816 TZS |
5 MKD | 234.89080 TZS |
10 MKD | 469.78160 TZS |
20 MKD | 939.56320 TZS |
50 MKD | 2,348.90800 TZS |
100 MKD | 4,697.81600 TZS |
250 MKD | 11,744.54000 TZS |
500 MKD | 23,489.08000 TZS |
1000 MKD | 46,978.16000 TZS |
2000 MKD | 93,956.32000 TZS |
5000 MKD | 234,890.80000 TZS |
10000 MKD | 469,781.60000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.02129 TZS |
5 MKD | 0.10643 TZS |
10 MKD | 0.21286 TZS |
20 MKD | 0.42573 TZS |
50 MKD | 1.06432 TZS |
100 MKD | 2.12865 TZS |
250 MKD | 5.32162 TZS |
500 MKD | 10.64324 TZS |
1000 MKD | 21.28649 TZS |
2000 MKD | 42.57297 TZS |
5000 MKD | 106.43244 TZS |
10000 MKD | 212.86487 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rupee Seychellois chuộc lại Krone Na Uy
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Fiji
đô la New Zealand chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đại tá Salvador chuộc lại Rupee Pakistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại hryvnia Ukraina
đồng rúp của Nga chuộc lại Som Uzbekistan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.