1000 dinar Macedonia chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang UGX theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = Ush66.84249 UGX
08:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 66.84249 UGX |
5 MKD | 334.21245 UGX |
10 MKD | 668.42490 UGX |
20 MKD | 1,336.84980 UGX |
50 MKD | 3,342.12450 UGX |
100 MKD | 6,684.24900 UGX |
250 MKD | 16,710.62250 UGX |
500 MKD | 33,421.24500 UGX |
1000 MKD | 66,842.49000 UGX |
2000 MKD | 133,684.98000 UGX |
5000 MKD | 334,212.45000 UGX |
10000 MKD | 668,424.90000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.01496 UGX |
5 MKD | 0.07480 UGX |
10 MKD | 0.14961 UGX |
20 MKD | 0.29921 UGX |
50 MKD | 0.74803 UGX |
100 MKD | 1.49605 UGX |
250 MKD | 3.74014 UGX |
500 MKD | 7.48027 UGX |
1000 MKD | 14.96054 UGX |
2000 MKD | 29.92109 UGX |
5000 MKD | 74.80272 UGX |
10000 MKD | 149.60544 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc Comorian
Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Krona Thụy Điển chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Franc Comorian
Rupee Pakistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
dirham Ma-rốc chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Salvador chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Singapore chuộc lại Peso Dominica
Georgia Lari chuộc lại Đô la Brunei
Kíp Lào chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.