1000 Kyat Myanma chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang AZN theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = man.0.00081 AZN
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00081 AZN |
5 MMK | 0.00405 AZN |
10 MMK | 0.00810 AZN |
20 MMK | 0.01620 AZN |
50 MMK | 0.04050 AZN |
100 MMK | 0.08100 AZN |
250 MMK | 0.20250 AZN |
500 MMK | 0.40500 AZN |
1000 MMK | 0.81000 AZN |
2000 MMK | 1.62000 AZN |
5000 MMK | 4.05000 AZN |
10000 MMK | 8.10000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 1,234.56790 AZN |
5 MMK | 6,172.83951 AZN |
10 MMK | 12,345.67901 AZN |
20 MMK | 24,691.35802 AZN |
50 MMK | 61,728.39506 AZN |
100 MMK | 123,456.79012 AZN |
250 MMK | 308,641.97531 AZN |
500 MMK | 617,283.95062 AZN |
1000 MMK | 1,234,567.90123 AZN |
2000 MMK | 2,469,135.80247 AZN |
5000 MMK | 6,172,839.50617 AZN |
10000 MMK | 12,345,679.01235 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Peso Mexico
Đô la Singapore chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Shilling Uganda chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Forint Hungary chuộc lại bảng thánh helena
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đồng rupee Mauritius chuộc lại Bảng Gibraltar
Lempira Honduras chuộc lại Rupee Pakistan
Rafia Maldives chuộc lại Peso Dominica
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso của Uruguay
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.