1000 Shilling Uganda chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang SAR theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = SR0.00106 SAR
03:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00106 SAR |
5 UGX | 0.00530 SAR |
10 UGX | 0.01060 SAR |
20 UGX | 0.02120 SAR |
50 UGX | 0.05300 SAR |
100 UGX | 0.10600 SAR |
250 UGX | 0.26500 SAR |
500 UGX | 0.53000 SAR |
1000 UGX | 1.06000 SAR |
2000 UGX | 2.12000 SAR |
5000 UGX | 5.30000 SAR |
10000 UGX | 10.60000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 943.39623 SAR |
5 UGX | 4,716.98113 SAR |
10 UGX | 9,433.96226 SAR |
20 UGX | 18,867.92453 SAR |
50 UGX | 47,169.81132 SAR |
100 UGX | 94,339.62264 SAR |
250 UGX | 235,849.05660 SAR |
500 UGX | 471,698.11321 SAR |
1000 UGX | 943,396.22642 SAR |
2000 UGX | 1,886,792.45283 SAR |
5000 UGX | 4,716,981.13208 SAR |
10000 UGX | 9,433,962.26415 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dinar Kuwait chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso của Uruguay chuộc lại kịch Armenia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Brunei
dirham Ma-rốc chuộc lại Tala Samoa
Dinar Algeria chuộc lại Krone Đan Mạch
Baht Thái chuộc lại Rupiah Indonesia
Forint Hungary chuộc lại bảng lebanon
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lilangeni Swaziland
Somoni, Tajikistan chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.