1000 Kyat Myanma chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang BRL theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = R$0.00259 BRL
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00259 BRL |
5 MMK | 0.01295 BRL |
10 MMK | 0.02590 BRL |
20 MMK | 0.05180 BRL |
50 MMK | 0.12950 BRL |
100 MMK | 0.25900 BRL |
250 MMK | 0.64750 BRL |
500 MMK | 1.29500 BRL |
1000 MMK | 2.59000 BRL |
2000 MMK | 5.18000 BRL |
5000 MMK | 12.95000 BRL |
10000 MMK | 25.90000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 386.10039 BRL |
5 MMK | 1,930.50193 BRL |
10 MMK | 3,861.00386 BRL |
20 MMK | 7,722.00772 BRL |
50 MMK | 19,305.01931 BRL |
100 MMK | 38,610.03861 BRL |
250 MMK | 96,525.09653 BRL |
500 MMK | 193,050.19305 BRL |
1000 MMK | 386,100.38610 BRL |
2000 MMK | 772,200.77220 BRL |
5000 MMK | 1,930,501.93050 BRL |
10000 MMK | 3,861,003.86100 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Cedi Ghana chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Florin Aruba chuộc lại Đô la Brunei
kịch Armenia chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Fiji chuộc lại Rupee Sri Lanka
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại lesotho
dinar Jordan chuộc lại Peso của Uruguay
som kirgyzstan chuộc lại Kwanza Angola
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.