1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang GBP theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = £0.00021 GBP
04:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00021 GBP |
5 MNT | 0.00105 GBP |
10 MNT | 0.00210 GBP |
20 MNT | 0.00420 GBP |
50 MNT | 0.01050 GBP |
100 MNT | 0.02100 GBP |
250 MNT | 0.05250 GBP |
500 MNT | 0.10500 GBP |
1000 MNT | 0.21000 GBP |
2000 MNT | 0.42000 GBP |
5000 MNT | 1.05000 GBP |
10000 MNT | 2.10000 GBP |
GBPchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 4,761.90476 GBP |
5 MNT | 23,809.52381 GBP |
10 MNT | 47,619.04762 GBP |
20 MNT | 95,238.09524 GBP |
50 MNT | 238,095.23810 GBP |
100 MNT | 476,190.47619 GBP |
250 MNT | 1,190,476.19048 GBP |
500 MNT | 2,380,952.38095 GBP |
1000 MNT | 4,761,904.76190 GBP |
2000 MNT | 9,523,809.52381 GBP |
5000 MNT | 23,809,523.80952 GBP |
10000 MNT | 47,619,047.61905 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ariary Madagascar chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
dinar Macedonia chuộc lại Lilangeni Swaziland
đô la chuộc lại Lev Bungari
Krone Na Uy chuộc lại đô la jamaica
Rupee Sri Lanka chuộc lại Franc Comorian
Shekel mới của Israel chuộc lại Jersey Pound
Đô la Liberia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rand Nam Phi chuộc lại Quetzal Guatemala
Lilangeni Swaziland chuộc lại dinar Tunisia
Manat Turkmenistan chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.