1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang PEN theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = S/.0.00098 PEN
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00098 PEN |
5 MNT | 0.00490 PEN |
10 MNT | 0.00980 PEN |
20 MNT | 0.01960 PEN |
50 MNT | 0.04900 PEN |
100 MNT | 0.09800 PEN |
250 MNT | 0.24500 PEN |
500 MNT | 0.49000 PEN |
1000 MNT | 0.98000 PEN |
2000 MNT | 1.96000 PEN |
5000 MNT | 4.90000 PEN |
10000 MNT | 9.80000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 1,020.40816 PEN |
5 MNT | 5,102.04082 PEN |
10 MNT | 10,204.08163 PEN |
20 MNT | 20,408.16327 PEN |
50 MNT | 51,020.40816 PEN |
100 MNT | 102,040.81633 PEN |
250 MNT | 255,102.04082 PEN |
500 MNT | 510,204.08163 PEN |
1000 MNT | 1,020,408.16327 PEN |
2000 MNT | 2,040,816.32653 PEN |
5000 MNT | 5,102,040.81633 PEN |
10000 MNT | 10,204,081.63265 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại Peso Mexico
Đại tá Salvador chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Kyat Myanma chuộc lại Metical Mozambique
som kirgyzstan chuộc lại Quetzal Guatemala
người Bolivia chuộc lại ZMW
Rial Oman chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Liberia chuộc lại som kirgyzstan
đô la New Zealand chuộc lại Koruna Séc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Zloty của Ba Lan
nhân dân tệ chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.