1000 pataca Ma Cao chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang EUR theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = €0.10658 EUR
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.10658 EUR |
5 MOP | 0.53290 EUR |
10 MOP | 1.06580 EUR |
20 MOP | 2.13160 EUR |
50 MOP | 5.32900 EUR |
100 MOP | 10.65800 EUR |
250 MOP | 26.64500 EUR |
500 MOP | 53.29000 EUR |
1000 MOP | 106.58000 EUR |
2000 MOP | 213.16000 EUR |
5000 MOP | 532.90000 EUR |
10000 MOP | 1,065.80000 EUR |
EURchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 9.38262 EUR |
5 MOP | 46.91312 EUR |
10 MOP | 93.82623 EUR |
20 MOP | 187.65247 EUR |
50 MOP | 469.13117 EUR |
100 MOP | 938.26234 EUR |
250 MOP | 2,345.65585 EUR |
500 MOP | 4,691.31169 EUR |
1000 MOP | 9,382.62338 EUR |
2000 MOP | 18,765.24676 EUR |
5000 MOP | 46,913.11691 EUR |
10000 MOP | 93,826.23381 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dinar Kuwait chuộc lại bảng lebanon
Real Brazil chuộc lại EUR
Shilling Uganda chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Brunei chuộc lại Lempira Honduras
Manat Turkmenistan chuộc lại Shekel mới của Israel
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Fiji
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Zloty của Ba Lan
Georgia Lari chuộc lại Kíp Lào
Balboa Panama chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.