1000 pataca Ma Cao chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang GEL theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = ₾0.33598 GEL
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.33598 GEL |
5 MOP | 1.67990 GEL |
10 MOP | 3.35980 GEL |
20 MOP | 6.71960 GEL |
50 MOP | 16.79900 GEL |
100 MOP | 33.59800 GEL |
250 MOP | 83.99500 GEL |
500 MOP | 167.99000 GEL |
1000 MOP | 335.98000 GEL |
2000 MOP | 671.96000 GEL |
5000 MOP | 1,679.90000 GEL |
10000 MOP | 3,359.80000 GEL |
Georgia Larichuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 2.97637 GEL |
5 MOP | 14.88184 GEL |
10 MOP | 29.76368 GEL |
20 MOP | 59.52735 GEL |
50 MOP | 148.81838 GEL |
100 MOP | 297.63676 GEL |
250 MOP | 744.09191 GEL |
500 MOP | 1,488.18382 GEL |
1000 MOP | 2,976.36764 GEL |
2000 MOP | 5,952.73528 GEL |
5000 MOP | 14,881.83820 GEL |
10000 MOP | 29,763.67641 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại bảng Guernsey
Som Uzbekistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Zloty của Ba Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Tala Samoa chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Canada chuộc lại Shilling Tanzania
Kina Papua New Guinea chuộc lại tonga pa'anga
escudo cape verde chuộc lại Leu Moldova
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Singapore
đô la Úc chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.