1000 pataca Ma Cao chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang PYG theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = ₲914.39342 PYG
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 914.39342 PYG |
5 MOP | 4,571.96710 PYG |
10 MOP | 9,143.93420 PYG |
20 MOP | 18,287.86840 PYG |
50 MOP | 45,719.67100 PYG |
100 MOP | 91,439.34200 PYG |
250 MOP | 228,598.35500 PYG |
500 MOP | 457,196.71000 PYG |
1000 MOP | 914,393.42000 PYG |
2000 MOP | 1,828,786.84000 PYG |
5000 MOP | 4,571,967.10000 PYG |
10000 MOP | 9,143,934.20000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.00109 PYG |
5 MOP | 0.00547 PYG |
10 MOP | 0.01094 PYG |
20 MOP | 0.02187 PYG |
50 MOP | 0.05468 PYG |
100 MOP | 0.10936 PYG |
250 MOP | 0.27341 PYG |
500 MOP | 0.54681 PYG |
1000 MOP | 1.09362 PYG |
2000 MOP | 2.18724 PYG |
5000 MOP | 5.46811 PYG |
10000 MOP | 10.93621 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Rafia Maldives chuộc lại kịch Armenia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Guyana
Peso Mexico chuộc lại krona Iceland
Shilling Tanzania chuộc lại Tenge Kazakhstan
Kíp Lào chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Belize chuộc lại lesotho
Real Brazil chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la Úc
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.