1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang GMD theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = D1.80480 GMD
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 1.80480 GMD |
5 MRU | 9.02400 GMD |
10 MRU | 18.04800 GMD |
20 MRU | 36.09600 GMD |
50 MRU | 90.24000 GMD |
100 MRU | 180.48000 GMD |
250 MRU | 451.20000 GMD |
500 MRU | 902.40000 GMD |
1000 MRU | 1,804.80000 GMD |
2000 MRU | 3,609.60000 GMD |
5000 MRU | 9,024.00000 GMD |
10000 MRU | 18,048.00000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.55408 GMD |
5 MRU | 2.77039 GMD |
10 MRU | 5.54078 GMD |
20 MRU | 11.08156 GMD |
50 MRU | 27.70390 GMD |
100 MRU | 55.40780 GMD |
250 MRU | 138.51950 GMD |
500 MRU | 277.03901 GMD |
1000 MRU | 554.07801 GMD |
2000 MRU | 1,108.15603 GMD |
5000 MRU | 2,770.39007 GMD |
10000 MRU | 5,540.78014 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Metical Mozambique
Vatu Vanuatu chuộc lại Riel Campuchia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Dinar Algeria chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Guyana chuộc lại Krone Na Uy
Forint Hungary chuộc lại Peso Dominica
đô la Úc chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại dinar Macedonia
Jersey Pound chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Peso của Uruguay chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.