1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang MGA theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = Ar96.59645 MGA
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 96.59645 MGA |
5 MUR | 482.98225 MGA |
10 MUR | 965.96450 MGA |
20 MUR | 1,931.92900 MGA |
50 MUR | 4,829.82250 MGA |
100 MUR | 9,659.64500 MGA |
250 MUR | 24,149.11250 MGA |
500 MUR | 48,298.22500 MGA |
1000 MUR | 96,596.45000 MGA |
2000 MUR | 193,192.90000 MGA |
5000 MUR | 482,982.25000 MGA |
10000 MUR | 965,964.50000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.01035 MGA |
5 MUR | 0.05176 MGA |
10 MUR | 0.10352 MGA |
20 MUR | 0.20705 MGA |
50 MUR | 0.51762 MGA |
100 MUR | 1.03523 MGA |
250 MUR | 2.58809 MGA |
500 MUR | 5.17617 MGA |
1000 MUR | 10.35235 MGA |
2000 MUR | 20.70469 MGA |
5000 MUR | 51.76174 MGA |
10000 MUR | 103.52347 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Đô la Guyana
đô la New Zealand chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Guyana
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la Hồng Kông
Baht Thái chuộc lại Đô la Singapore
Rupee Seychellois chuộc lại Nuevo Sol, Peru
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
peso Philippine chuộc lại đô la jamaica
dinar Macedonia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Franc Thái Bình Dương chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.