1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang XPF theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = ₣2.23164 XPF
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 2.23164 XPF |
5 MUR | 11.15820 XPF |
10 MUR | 22.31640 XPF |
20 MUR | 44.63280 XPF |
50 MUR | 111.58200 XPF |
100 MUR | 223.16400 XPF |
250 MUR | 557.91000 XPF |
500 MUR | 1,115.82000 XPF |
1000 MUR | 2,231.64000 XPF |
2000 MUR | 4,463.28000 XPF |
5000 MUR | 11,158.20000 XPF |
10000 MUR | 22,316.40000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.44810 XPF |
5 MUR | 2.24050 XPF |
10 MUR | 4.48101 XPF |
20 MUR | 8.96202 XPF |
50 MUR | 22.40505 XPF |
100 MUR | 44.81009 XPF |
250 MUR | 112.02524 XPF |
500 MUR | 224.05047 XPF |
1000 MUR | 448.10095 XPF |
2000 MUR | 896.20190 XPF |
5000 MUR | 2,240.50474 XPF |
10000 MUR | 4,481.00948 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Manat Turkmenistan
som kirgyzstan chuộc lại Peso Argentina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
escudo cape verde chuộc lại Kyat Myanma
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Manat Turkmenistan
Ringgit Malaysia chuộc lại dirham Ma-rốc
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la Úc
pula botswana chuộc lại đô la
Đô la Belize chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.