1000 Rafia Maldives chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang BRL theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = R$0.35217 BRL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.35217 BRL |
5 MVR | 1.76085 BRL |
10 MVR | 3.52170 BRL |
20 MVR | 7.04340 BRL |
50 MVR | 17.60850 BRL |
100 MVR | 35.21700 BRL |
250 MVR | 88.04250 BRL |
500 MVR | 176.08500 BRL |
1000 MVR | 352.17000 BRL |
2000 MVR | 704.34000 BRL |
5000 MVR | 1,760.85000 BRL |
10000 MVR | 3,521.70000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 2.83954 BRL |
5 MVR | 14.19769 BRL |
10 MVR | 28.39538 BRL |
20 MVR | 56.79075 BRL |
50 MVR | 141.97689 BRL |
100 MVR | 283.95377 BRL |
250 MVR | 709.88443 BRL |
500 MVR | 1,419.76886 BRL |
1000 MVR | 2,839.53772 BRL |
2000 MVR | 5,679.07545 BRL |
5000 MVR | 14,197.68862 BRL |
10000 MVR | 28,395.37723 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại đồng Việt Nam
Georgia Lari chuộc lại Krone Đan Mạch
Kíp Lào chuộc lại Rupee Nepal
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Peso Dominica chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Manat Turkmenistan chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Forint Hungary
Tugrik Mông Cổ chuộc lại bảng thánh helena
lesotho chuộc lại Quetzal Guatemala
dinar Macedonia chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.