1000 Real Brazil chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang MVR theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = MVR2.83954 MVR
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 2.83954 MVR |
5 BRL | 14.19770 MVR |
10 BRL | 28.39540 MVR |
20 BRL | 56.79080 MVR |
50 BRL | 141.97700 MVR |
100 BRL | 283.95400 MVR |
250 BRL | 709.88500 MVR |
500 BRL | 1,419.77000 MVR |
1000 BRL | 2,839.54000 MVR |
2000 BRL | 5,679.08000 MVR |
5000 BRL | 14,197.70000 MVR |
10000 BRL | 28,395.40000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.35217 MVR |
5 BRL | 1.76085 MVR |
10 BRL | 3.52170 MVR |
20 BRL | 7.04339 MVR |
50 BRL | 17.60849 MVR |
100 BRL | 35.21697 MVR |
250 BRL | 88.04243 MVR |
500 BRL | 176.08486 MVR |
1000 BRL | 352.16972 MVR |
2000 BRL | 704.33944 MVR |
5000 BRL | 1,760.84859 MVR |
10000 BRL | 3,521.69718 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng rúp của Belarus chuộc lại nhân dân tệ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Guyana chuộc lại đô la đông caribe
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Brunei
Peso Argentina chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng naira của Nigeria
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại goude Haiti
Shekel mới của Israel chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.