1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang HTG theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = G73.12235 HTG
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 73.12235 HTG |
5 ANG | 365.61175 HTG |
10 ANG | 731.22350 HTG |
20 ANG | 1,462.44700 HTG |
50 ANG | 3,656.11750 HTG |
100 ANG | 7,312.23500 HTG |
250 ANG | 18,280.58750 HTG |
500 ANG | 36,561.17500 HTG |
1000 ANG | 73,122.35000 HTG |
2000 ANG | 146,244.70000 HTG |
5000 ANG | 365,611.75000 HTG |
10000 ANG | 731,223.50000 HTG |
goude Haitichuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.01368 HTG |
5 ANG | 0.06838 HTG |
10 ANG | 0.13676 HTG |
20 ANG | 0.27351 HTG |
50 ANG | 0.68379 HTG |
100 ANG | 1.36757 HTG |
250 ANG | 3.41893 HTG |
500 ANG | 6.83785 HTG |
1000 ANG | 13.67571 HTG |
2000 ANG | 27.35142 HTG |
5000 ANG | 68.37855 HTG |
10000 ANG | 136.75709 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại EUR
Tala Samoa chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Bahamas chuộc lại som kirgyzstan
Cedi Ghana chuộc lại Lempira Honduras
Manat Turkmenistan chuộc lại Koruna Séc
EUR chuộc lại Rupee Seychellois
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Algeria
Real Brazil chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.