1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang PKR theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = ₨0.16250 PKR
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.16250 PKR |
5 MWK | 0.81250 PKR |
10 MWK | 1.62500 PKR |
20 MWK | 3.25000 PKR |
50 MWK | 8.12500 PKR |
100 MWK | 16.25000 PKR |
250 MWK | 40.62500 PKR |
500 MWK | 81.25000 PKR |
1000 MWK | 162.50000 PKR |
2000 MWK | 325.00000 PKR |
5000 MWK | 812.50000 PKR |
10000 MWK | 1,625.00000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 6.15385 PKR |
5 MWK | 30.76923 PKR |
10 MWK | 61.53846 PKR |
20 MWK | 123.07692 PKR |
50 MWK | 307.69231 PKR |
100 MWK | 615.38462 PKR |
250 MWK | 1,538.46154 PKR |
500 MWK | 3,076.92308 PKR |
1000 MWK | 6,153.84615 PKR |
2000 MWK | 12,307.69231 PKR |
5000 MWK | 30,769.23077 PKR |
10000 MWK | 61,538.46154 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Vatu Vanuatu
dirham Ma-rốc chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Ai Cập chuộc lại Riel Campuchia
đồng Việt Nam chuộc lại krona Iceland
Dinar Kuwait chuộc lại lesotho
đô la New Zealand chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
người Bolivia chuộc lại goude Haiti
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rafia Maldives
Krone Đan Mạch chuộc lại Koruna Séc
dinar Macedonia chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.