1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang RWF theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = R₣0.83404 RWF
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.83404 RWF |
5 MWK | 4.17020 RWF |
10 MWK | 8.34040 RWF |
20 MWK | 16.68080 RWF |
50 MWK | 41.70200 RWF |
100 MWK | 83.40400 RWF |
250 MWK | 208.51000 RWF |
500 MWK | 417.02000 RWF |
1000 MWK | 834.04000 RWF |
2000 MWK | 1,668.08000 RWF |
5000 MWK | 4,170.20000 RWF |
10000 MWK | 8,340.40000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 1.19898 RWF |
5 MWK | 5.99492 RWF |
10 MWK | 11.98983 RWF |
20 MWK | 23.97967 RWF |
50 MWK | 59.94916 RWF |
100 MWK | 119.89833 RWF |
250 MWK | 299.74582 RWF |
500 MWK | 599.49163 RWF |
1000 MWK | 1,198.98326 RWF |
2000 MWK | 2,397.96652 RWF |
5000 MWK | 5,994.91631 RWF |
10000 MWK | 11,989.83262 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại dinar Jordan
Đô la Guyana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
peso Philippine chuộc lại dinar Tunisia
dinar Macedonia chuộc lại Rial Oman
Dinar Kuwait chuộc lại dinar Tunisia
Cedi Ghana chuộc lại Guarani, Paraguay
Franc CFA Trung Phi chuộc lại dinar Tunisia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Brunei chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.