1000 Peso Mexico chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang HUF theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = Ft18.18984 HUF
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 18.18984 HUF |
5 MXN | 90.94920 HUF |
10 MXN | 181.89840 HUF |
20 MXN | 363.79680 HUF |
50 MXN | 909.49200 HUF |
100 MXN | 1,818.98400 HUF |
250 MXN | 4,547.46000 HUF |
500 MXN | 9,094.92000 HUF |
1000 MXN | 18,189.84000 HUF |
2000 MXN | 36,379.68000 HUF |
5000 MXN | 90,949.20000 HUF |
10000 MXN | 181,898.40000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.05498 HUF |
5 MXN | 0.27488 HUF |
10 MXN | 0.54976 HUF |
20 MXN | 1.09951 HUF |
50 MXN | 2.74879 HUF |
100 MXN | 5.49757 HUF |
250 MXN | 13.74394 HUF |
500 MXN | 27.48787 HUF |
1000 MXN | 54.97574 HUF |
2000 MXN | 109.95149 HUF |
5000 MXN | 274.87872 HUF |
10000 MXN | 549.75745 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Georgia Lari chuộc lại som kirgyzstan
pula botswana chuộc lại Đô la Fiji
Đô la Namibia chuộc lại Guarani, Paraguay
Peso Mexico chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Kíp Lào chuộc lại đô la đông caribe
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại nhân dân tệ
Real Brazil chuộc lại dinar Tunisia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.