1000 Peso Mexico chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang KMF theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = CF22.56383 KMF
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 22.56383 KMF |
5 MXN | 112.81915 KMF |
10 MXN | 225.63830 KMF |
20 MXN | 451.27660 KMF |
50 MXN | 1,128.19150 KMF |
100 MXN | 2,256.38300 KMF |
250 MXN | 5,640.95750 KMF |
500 MXN | 11,281.91500 KMF |
1000 MXN | 22,563.83000 KMF |
2000 MXN | 45,127.66000 KMF |
5000 MXN | 112,819.15000 KMF |
10000 MXN | 225,638.30000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.04432 KMF |
5 MXN | 0.22159 KMF |
10 MXN | 0.44319 KMF |
20 MXN | 0.88637 KMF |
50 MXN | 2.21594 KMF |
100 MXN | 4.43187 KMF |
250 MXN | 11.07968 KMF |
500 MXN | 22.15936 KMF |
1000 MXN | 44.31872 KMF |
2000 MXN | 88.63743 KMF |
5000 MXN | 221.59359 KMF |
10000 MXN | 443.18717 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rupiah Indonesia chuộc lại taka bangladesh
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Suriname
Peso Mexico chuộc lại Peso Argentina
bảng Guernsey chuộc lại Real Brazil
Ariary Madagascar chuộc lại người Bolivia
người Bolivia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Metical Mozambique chuộc lại Koruna Séc
Shekel mới của Israel chuộc lại Somoni, Tajikistan
Metical Mozambique chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.