1000 Peso Mexico chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang TOP theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = T$0.12414 TOP
13:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.12414 TOP |
5 MXN | 0.62070 TOP |
10 MXN | 1.24140 TOP |
20 MXN | 2.48280 TOP |
50 MXN | 6.20700 TOP |
100 MXN | 12.41400 TOP |
250 MXN | 31.03500 TOP |
500 MXN | 62.07000 TOP |
1000 MXN | 124.14000 TOP |
2000 MXN | 248.28000 TOP |
5000 MXN | 620.70000 TOP |
10000 MXN | 1,241.40000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 8.05542 TOP |
5 MXN | 40.27711 TOP |
10 MXN | 80.55421 TOP |
20 MXN | 161.10843 TOP |
50 MXN | 402.77106 TOP |
100 MXN | 805.54213 TOP |
250 MXN | 2,013.85532 TOP |
500 MXN | 4,027.71065 TOP |
1000 MXN | 8,055.42130 TOP |
2000 MXN | 16,110.84260 TOP |
5000 MXN | 40,277.10649 TOP |
10000 MXN | 80,554.21299 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kwanza Angola
dinar Jordan chuộc lại Đô la Liberia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại pataca Ma Cao
Vatu Vanuatu chuộc lại kịch Armenia
đô la chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rial Oman chuộc lại Real Brazil
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Namibia
Koruna Séc chuộc lại Kíp Lào
Dinar Kuwait chuộc lại Ariary Madagascar
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.