1000 dinar Jordan chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang LRD theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = L$283.70240 LRD
07:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 283.70240 LRD |
5 JOD | 1,418.51200 LRD |
10 JOD | 2,837.02400 LRD |
20 JOD | 5,674.04800 LRD |
50 JOD | 14,185.12000 LRD |
100 JOD | 28,370.24000 LRD |
250 JOD | 70,925.60000 LRD |
500 JOD | 141,851.20000 LRD |
1000 JOD | 283,702.40000 LRD |
2000 JOD | 567,404.80000 LRD |
5000 JOD | 1,418,512.00000 LRD |
10000 JOD | 2,837,024.00000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00352 LRD |
5 JOD | 0.01762 LRD |
10 JOD | 0.03525 LRD |
20 JOD | 0.07050 LRD |
50 JOD | 0.17624 LRD |
100 JOD | 0.35248 LRD |
250 JOD | 0.88121 LRD |
500 JOD | 1.76241 LRD |
1000 JOD | 3.52482 LRD |
2000 JOD | 7.04964 LRD |
5000 JOD | 17.62410 LRD |
10000 JOD | 35.24820 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đồng rupee Mauritius chuộc lại Ariary Madagascar
Georgia Lari chuộc lại Peso Chilê
taka bangladesh chuộc lại kịch Armenia
Dinar Algeria chuộc lại goude Haiti
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Vatu Vanuatu
peso Philippine chuộc lại Đô la Canada
Đại tá Costa Rica chuộc lại Shilling Uganda
đồng rand Nam Phi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Riel Campuchia chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.