1000 Đô la Namibia chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang BZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = BZ$0.11327 BZD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.11327 BZD |
5 NAD | 0.56635 BZD |
10 NAD | 1.13270 BZD |
20 NAD | 2.26540 BZD |
50 NAD | 5.66350 BZD |
100 NAD | 11.32700 BZD |
250 NAD | 28.31750 BZD |
500 NAD | 56.63500 BZD |
1000 NAD | 113.27000 BZD |
2000 NAD | 226.54000 BZD |
5000 NAD | 566.35000 BZD |
10000 NAD | 1,132.70000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 8.82846 BZD |
5 NAD | 44.14231 BZD |
10 NAD | 88.28463 BZD |
20 NAD | 176.56926 BZD |
50 NAD | 441.42315 BZD |
100 NAD | 882.84630 BZD |
250 NAD | 2,207.11574 BZD |
500 NAD | 4,414.23148 BZD |
1000 NAD | 8,828.46296 BZD |
2000 NAD | 17,656.92593 BZD |
5000 NAD | 44,142.31482 BZD |
10000 NAD | 88,284.62965 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Đồng franc Djibouti
Florin Aruba chuộc lại Rupee Seychellois
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kuna Croatia
Rupee Sri Lanka chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Namibia chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Fiji chuộc lại đô la Úc
Đô la Brunei chuộc lại dinar Macedonia
kịch Armenia chuộc lại bảng Ai Cập
Vatu Vanuatu chuộc lại kịch Armenia
Đô la Singapore chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.