1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang AMD theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = ֏0.25051 AMD
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.25051 AMD |
5 NGN | 1.25255 AMD |
10 NGN | 2.50510 AMD |
20 NGN | 5.01020 AMD |
50 NGN | 12.52550 AMD |
100 NGN | 25.05100 AMD |
250 NGN | 62.62750 AMD |
500 NGN | 125.25500 AMD |
1000 NGN | 250.51000 AMD |
2000 NGN | 501.02000 AMD |
5000 NGN | 1,252.55000 AMD |
10000 NGN | 2,505.10000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 3.99186 AMD |
5 NGN | 19.95928 AMD |
10 NGN | 39.91857 AMD |
20 NGN | 79.83713 AMD |
50 NGN | 199.59283 AMD |
100 NGN | 399.18566 AMD |
250 NGN | 997.96415 AMD |
500 NGN | 1,995.92831 AMD |
1000 NGN | 3,991.85661 AMD |
2000 NGN | 7,983.71323 AMD |
5000 NGN | 19,959.28306 AMD |
10000 NGN | 39,918.56613 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Rupee Seychellois
EUR chuộc lại Kina Papua New Guinea
bảng thánh helena chuộc lại Lôi Rumani
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Guyana
đô la jamaica chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Bahrain chuộc lại Dinar Kuwait
taka bangladesh chuộc lại Đồng franc Rwanda
EUR chuộc lại Đô la Namibia
Riel Campuchia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Som Uzbekistan chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.